divorce court

Học thuật
Thân thiện
divorce court

A judge presides over a divorce court hearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toà án chuyên xử các vụ ly hôn: Một toà án thẩm quyền đặc biệt để giải quyết các vụ việc liên quan đến việc chấm dứt hôn nhân, phân chia tài sản, quyền nuôi con cấp dưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Their case will be heard in divorce court next month. (Vụ việc của họ sẽ được xét xử tại toà án ly hôn vào tháng tới.)
    • The divorce court ruled in her favor regarding child custody. (Toà án ly hôn đã phán quyết lợi cho ấy về quyền nuôi con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go through divorce court": trải qua quá trình xét xử tại toà án ly hôn.
    • Going through divorce court can be a lengthy and stressful process. (Trải qua toà án ly hôn có thể một quá trình kéo dài căng thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Divorce (n/đt): ly hôn / ly dị.
  • Court (n): toà án, phiên toà.
  • Family court (n): toà án gia đình (một loại toà án rộng hơn, có thể xử cả các vụ ly hôn các vấn đề gia đình khác).
Từ đồng nghĩa
  • Matrimonial court: toà án hôn nhân (cách gọi khác cùng chức năng).
Thành ngữ liên quan
  • "To have one's day in divorce court": phải ra hầu toà vụ ly hôn.
    • After years of conflict, they finally had their day in divorce court. (Sau nhiều năm mâu thuẫn, cuối cùng họ cũng phải ra hầu toà vụ ly hôn.)
divorce court

A judge presides over a divorce court hearing.

Noun
  1. toà chuyên xử các vụ ly hôn